Petition | Nghĩa của từ petition trong tiếng Anh

/pəˈtɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự cầu xin, sự thỉnh cầu
  • đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
  • (pháp lý) đơn
  • Động từ
  • làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
  • cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
    1. to petition for something: thỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
    2. to petition to be allowed to do something: xin phép được làm gì

Những từ liên quan với PETITION

ask, address, entreat, pray, memorial, application, prayer, request, implore, entreaty, beg, invocation, seek, beseech
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất