address

/əˈdrɛs/

  • Danh Từ
  • địa chỉ
  • bài nói chuyện, diễn văn
  • cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện
  • sự khéo léo, sự khôn ngoan
  • (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh
    1. to pay one's addresses to a lady: tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
  • (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng
  • Động từ
  • đề địa chỉ
    1. to a letter: đề địa chỉ trên một bức thư
  • gửi
    1. to address a letter to somebody: gửi một bức thư cho ai
  • xưng hô, gọi
    1. how to address an ambassador: xưng hô như thế nào với một đại sứ
  • nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho
    1. to oneself to someone: nói với ai; viết (thư) cho ai
    2. to address an audience: nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
  • to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
    1. to address oneself to a task: toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
  • (thể dục,thể thao) nhắm
    1. to address the ball: nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)

Những từ liên quan với ADDRESS

call, sermon, dwelling, direction, house, forward, street, send, lecture, abode, give, location, domicile, headquarters, discuss