Try | Nghĩa của từ try trong tiếng Anh

/ˈtraɪ/

  • Danh Từ
  • sự thử, sự làm thử
    1. to have a try at...: thử làm...
  • Động từ
  • thử, thử xem, làm thử
    1. to try a new car: thử một cái xe mới
    2. try your strength: hãy thử sức anh
    3. let's try which way takes longest: chúng ta hãy đi thử xem đường nào dài nhất
  • dùng thử
    1. to try a remedy: dùng thử một phương thuốc
    2. to try someone for a job: dùng thử một người trong một công việc
  • thử thách
    1. to try someone's courage: thử thách lòng can đảm của ai
  • cố gắng, gắng sức, gắng làm
    1. to try an impossible feat: cố gắng lập một kỳ công không thể có được
    2. to try one's best: gắng hết sức mình
  • xử, xét xử
    1. to try a case: xét xử một vu kiện
  • làm mệt mỏi
    1. small print try the eyes: chữ in nhỏ làm mỏi mắt
  • thử, thử làm; toan làm, chực làm
    1. it's no use trying: thử làm gì vô ích
    2. he tried to persuade me: nó chực thuyết phục tôi
    3. try and see: thử xem
  • cố, cố gắng, cố làm
    1. I don't think I can do it but I'll try: tôi không nghĩ rằng tôi có thể làm việc đó, nhưng tôi sẽ cố gắng
    2. to try to behave better: cố gắng ăn ở tốt hơn
  • to try after (for)
    1. cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được
  • to try back
    1. lùi trở lại (vấn đề)
  • to try on
    1. mặc thử (áo), đi thử (giày...)
  • to try out
    1. thử (một cái máy); thử xem có được quần chúng thích không (vở kịch)
  • (hoá học) tính chế
    1. to try out fat: tinh chế mỡ
  • to try over
    1. thử (một khúc nhạc)
  • to try up
    1. bào (một tấm ván)
  • to try it on with someone
    1. (thông tục) thử cái gì vào ai
  • thử

Những từ liên quan với TRY

hear, stab, pop, jab, struggle, effort, dab, decide, slap, essay, bid, investigate, fling, seek, prove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất