Whirl | Nghĩa của từ whirl trong tiếng Anh

/ˈwɚrəl/

  • Danh Từ
  • sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn
  • gió cuốn, gió lốc
    1. a whirl of dust: làn bụi cuốn
  • (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng
    1. the whirl of modern life in a city: sự hoạt động quay cuồng của cuộc sống hiện đại trong một thành phố
  • to be in a whirl
    1. quay cuồng (đầu óc)
  • to give something a whirl
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử
  • Động từ
  • xoay tít, xoáy, quay lộn
  • lao đi, chạy nhanh như gió
  • quay cuồng (đầu óc); chóng mặt
  • làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn
  • cuốn đi
  • to whirl along
    1. lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió
  • to whirl down
    1. xoáy cuộn rồi ri xuống

Những từ liên quan với WHIRL

surge, twist, whir, twirl, pivot, revolve, circulation, gyrate, flurry, rotate, ferment, clatter, pirouette
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất