Tumult | Nghĩa của từ tumult trong tiếng Anh

/ˈtuːˌmʌlt/

  • Danh Từ
  • sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào
  • sự xôn xao, sự náo động
  • sự bối rối, sự xáo động
    1. mind in [a] tumult: đầu óc đang bối rối xáo động
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất