Hassle | Nghĩa của từ hassle trong tiếng Anh
/ˈhæsəl/
- Danh Từ
- điều rắc rối phức tạp
- sự tranh cãi
- Động từ
- làm phiền nhiễu
- (to hassle with sb) cãi cọ với ai
Những từ liên quan với HASSLE
tussle, trial, wrangle, argument, commotion, clamor, squabble, disagreement, difficulty, inconvenience, bother, pester, annoy