Hassle | Nghĩa của từ hassle trong tiếng Anh

/ˈhæsəl/

  • Danh Từ
  • điều rắc rối phức tạp
  • sự tranh cãi
  • Động từ
  • làm phiền nhiễu
  • (to hassle with sb) cãi cọ với ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất