Commotion | Nghĩa của từ commotion trong tiếng Anh

/kəˈmoʊʃən/

  • Tính từ
  • sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động
  • (nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa
  • (y học) choáng

Những từ liên quan với COMMOTION

annoyance, flap, fuss, furor, outcry, ferment, racket, bustle, pandemonium, revolt, brouhaha, excitement, hubbub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất