Bustle | Nghĩa của từ bustle trong tiếng Anh

/ˈbʌsəl/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
  • bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
  • sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
    1. everybody was in a bustle: mọi người đề hối hả vội vàng
  • tiếng ồn ào, tiêng om xòm
    1. why was there so much bustle?: sao lại ồn ào gớm thế?
  • Động từ
  • hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
    1. to bustle about (in and out): hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
  • giục, thúc, giục giã
    1. she bustled her children off to school: bà ta giục các con đi học

Những từ liên quan với BUSTLE

do, hum, flurry, fuss, furor, scurry, rumpus, haste, ado, excitement, hubbub, flit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất