Rumpus | Nghĩa của từ rumpus trong tiếng Anh
/ˈrʌmpəs/
- Danh Từ
- (từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
- to kick up a rumpus: làm om lên
- cuộc cãi lộn
- to have a rumpus with someone: cãi lộn với ai
Những từ liên quan với RUMPUS
commotion, hassle, fuss, outcry, discord, ruckus, racket, noise, pandemonium, rhubarb, donnybrook, fracas, brouhaha, hubbub, disturbance