Racket | Nghĩa của từ racket trong tiếng Anh

/ˈrækət/

  • Danh Từ
  • (như) racquet
  • tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo
    1. to pick up a racket; to make a racket: làm om sòm
  • cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng
    1. a center of racket and dissipation: khu ăn chơi trác táng
    2. to go on the racket: thích ăn chơi phóng đãng
  • (từ lóng) mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền
  • cơn thử thách
    1. to stand the racket: vượt qua cơn thử thách; chịu lấy hậu quả
  • Động từ
  • làm ồn; đi lại ồn ào
  • chơi bời phóng đãng; sống trác táng

Những từ liên quan với RACKET

babel, clamor, conspiracy, squabble, scheme, shuffle, battle, riot, blare, hubbub, disturbance, fraud, extortion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất