Theft | Nghĩa của từ theft trong tiếng Anh
/ˈθɛft/
- Danh Từ
- sự ăn trộm, sự trộm cắp
- to commit theft: phạm tội ăn trộm
- petty theft: sự ăn cắp vặt
Những từ liên quan với THEFT
heist,
caper,
holdup,
larceny,
robbery,
racket,
crime,
burglary,
fraud,
extortion,
piracy