Theft | Nghĩa của từ theft trong tiếng Anh

/ˈθɛft/

  • Danh Từ
  • sự ăn trộm, sự trộm cắp
    1. to commit theft: phạm tội ăn trộm
    2. petty theft: sự ăn cắp vặt

Những từ liên quan với THEFT

heist, caper, holdup, larceny, robbery, racket, crime, burglary, fraud, extortion, piracy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất