Robbery | Nghĩa của từ robbery trong tiếng Anh
/ˈrɑːbəri/
- Danh Từ
- sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm
- a highway robbery: một vụ cướp đường
- sự bán giá cắt cổ
- dayligh robbery
- sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn
/ˈrɑːbəri/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày