Caper | Nghĩa của từ caper trong tiếng Anh
/ˈkeɪpɚ/
- Danh Từ
- (thực vật học) cây bạch hoa
- (số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)
- sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
- to cut capers; to cut a caper: nhảy cỡn
- (số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục
- Động từ
- nhảy cỡn, nhảy lò cò
- hành động dại dột; hành động kỳ cục