Hop | Nghĩa của từ hop trong tiếng Anh

/ˈhɑːp/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông
  • Động từ
  • ướp hublông (rượu bia)
  • hái hublông
  • Danh Từ
  • bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò
  • (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)
  • không chặng đường bay
    1. to fly from Hanoi to Moscow in three hops: bay từ Hà-nội đến Mát-xcơ-va qua ba chặng đường
  • Động từ
  • nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật)
  • (từ lóng) chết, chết bất thình lình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay
  • nhảy qua (hố...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...)
  • to hop off
    1. (hàng không) cất cánh (máy bay)
  • to hop it
    1. bỏ đi, chuồn
  • to hop the twig (stick)
    1. (từ lóng) chết, chết bất thình lình

Những từ liên quan với HOP

dance, lop, caper, skip, hurdle, lope, step, leap, skitter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất