Swindle | Nghĩa của từ swindle trong tiếng Anh
/ˈswɪndl̟/
- Danh Từ
- sự lừa đảo, sự bịp bợm
- Động từ
- lừa đảo, bịp bợm
- lừa, bịp
- to swindle money out of somebody: lừa tiền của ai
/ˈswɪndl̟/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày