Ado | Nghĩa của từ ado trong tiếng Anh

/əˈduː/

  • Danh Từ
  • việc làm, công việc
  • sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức
    1. with much ado: mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
    2. to have much ado to get through the work: phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
  • sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi
    1. much ado about nothing: chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
    2. without more (further) ado: không vẽ vời nữa

Những từ liên quan với ADO

bother, excitement, hubbub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất