Bother | Nghĩa của từ bother trong tiếng Anh

/ˈbɑːðɚ/

  • Danh Từ
  • điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
  • sự lo lắng
  • Oh, bother!
    1. chà, phiền quá
  • Động từ
  • làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
    1. to bother someone with something: làm phiền ai vì một chuyện gì
  • lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
    1. to bother [oneself] about something; to bother one's head something: lo lắng về cái gì
    2. don't bother to come, just call me up: không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được
  • lời cầu khẩn gớm, đến phiền
    1. bother the flies!: gớm ruồi nhiều quá
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất