Torment | Nghĩa của từ torment trong tiếng Anh

/ˈtoɚˌmɛnt/

  • Danh Từ
  • sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
    1. to be in torment: đau khổ
    2. to suffer torment: chịu đau khổ
  • nguồn đau khổ
  • Động từ
  • làm đau khổ, giày vò, day dứt
    1. to be tormented with remorse: đau khổ day dứt, vì hối hận

Những từ liên quan với TORMENT

plague, harass, agony, affliction, anguish, bother, pester, nag, smite, hurt, pain, misery, bedevil, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất