Hurt | Nghĩa của từ hurt trong tiếng Anh

/ˈhɚt/

  • Danh Từ
  • vết thương, chỗ bị đau
  • điều hại, tai hại
  • sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
    1. a hurt to seomeone's reputatuion: điều xúc phạm đến thanh danh của ai
    2. a hurt to someone's pride: điều chạm đến lòng tự ái của ai
  • Động từ
  • làm bị thương, làm đau
    1. to hurt one's arm: làm đau cánh tay
  • gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
    1. rain has hurt the crop: mưa gây thiệt hại cho mùa màng
  • chạm, xúc phạm, làm tổn thương
    1. to hurt someone's pride: làm chạm lòng tự ái của ai
    2. to hurt someone's reputation: xúc phạm đến thanh danh của ai
  • (thông tục) đau, bị đau
    1. does your hant hurt?: tay anh có đau không?
  • (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm

Những từ liên quan với HURT

bruise, outrage, punish, injure, ache, damage, impair, sadden, sting, pain, constrain, discomfort, mar, harm, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất