Impair | Nghĩa của từ impair trong tiếng Anh

/ɪmˈpeɚ/

  • Động từ
  • làm suy yếu, làm sút kém
    1. to impair someone's health: làm suy yếu sức khoẻ ai
  • làm hư hỏng, làm hư hại

Những từ liên quan với IMPAIR

spoil, decrease, cheapen, prejudice, blunt, damage, invalidate, hurt, lessen, diminish, mar, debilitate, blemish, destroy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất