Prejudice | Nghĩa của từ prejudice trong tiếng Anh

/ˈprɛʤədəs/

  • Danh Từ
  • định kiến, thành kiến, thiên kiến
    1. to have a prejudice against someone: có thành kiến đối với ai
    2. to have a prejudice in favour of someone: có định kiến thiên về ai
  • mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
    1. to the prejudice of: làm thiệt hại cho
    2. without prejudice to: không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
  • Động từ
  • làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
    1. to prejudice someone against someone: làm cho ai có thành kiến đối với ai
    2. to prejudice someone in favour of someone: làm cho ai có định kiến thiên về ai
    3. to be prejudiced: có định kiến, có thành kiến
  • làm hại cho, làm thiệt cho
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất