Slant | Nghĩa của từ slant trong tiếng Anh

/ˈslænt/

  • Tính từ
  • (thơ ca) xiên, nghiêng
  • Danh Từ
  • đường xiên, đường nghiêng
    1. hải a slant of wind: gió hiu hiu thổi xuôi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái liếc
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp
  • Động từ
  • làm nghiêng; làm cho đi chệch đường
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng; bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra)
  • dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường

Những từ liên quan với SLANT

Orient, angle, rake, grade, diagonal, ramp, inclination, gradient, cant, incline, camber, skew, lean
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất