Poison | Nghĩa của từ poison trong tiếng Anh

/ˈpoɪzn̩/

  • Danh Từ
  • chất độc, thuốc độc
    1. slow poison: chất dùng nhiều có hại
  • (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc
  • to hate each other like poison
    1. ghét nhau như đào đất đổ đi
  • what's your poison?
    1. (thông tục) anh uống cái gì nào?
  • Động từ
  • bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc
  • làm hư bằng chất độc hại
  • (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...)

Những từ liên quan với POISON

virus, stain, cancer, debase, infect, kill, injure, corrupt, contagion, germ, bacteria, destroy, harm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất