Undermine | Nghĩa của từ undermine trong tiếng Anh
/ˌʌndɚˈmaɪn/
- Động từ
- đào dưới chân; xói mòn chân
- làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét
- to undermine the health of...: làm hao mòn sức khoẻ của...
- to undermine somebody's reputation: làm hại thanh danh của ai