Sap | Nghĩa của từ sap trong tiếng Anh

/ˈsæp/

  • Danh Từ
  • nhựa cây
  • nhựa sống
    1. the sap of youth: nhựa sống của thanh niên
  • (thực vật học) gỗ dác
  • Động từ
  • làm cho hết nhựa
  • làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin)
  • Danh Từ
  • (quân sự) hầm, hào (đánh lấn)
  • (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...)
  • Động từ
  • (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn)
  • phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại
    1. science is sapping old beliefs: khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ
  • (quân sự) đào hầm hào
  • đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào
  • Danh Từ
  • sự siêng năng, người cần cù
  • công việc vất vả, công việc mệt nhọc
  • (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ
  • Động từ
  • (từ lóng) học gạo

Những từ liên quan với SAP

cripple, dupe, ruin, fool, patsy, idiot, blunt, deplete, impair, exhaust, nitwit, jerk, erode, drain, destroy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất