Drain | Nghĩa của từ drain trong tiếng Anh

/ˈdreɪn/

  • Danh Từ
  • ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng
  • (y học) ống dẫn lưu
  • sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
    1. a drain on someone's purse: sự bòn rút tiền của ai
  • (từ lóng) hớp nhỏ (rượu)
  • Động từ
  • ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
    1. to drain off the water: tháo nước
  • uống cạn (nước, rượu)
    1. to drain dry; to drain to the dregs: uống cạn
  • (y học) dẫn lưu
  • rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
    1. to drain the wealth of a country: bòn rút hết của cải của một nước
    2. to drain someone of his property: lấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai
  • ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...)
  • ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
  • (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)

Những từ liên quan với DRAIN

pipe, divert, culvert, sap, pump, ditch, siphon, sewer, deplete, empty, bleed, dry, exhaust, diminish, duct
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất