Exhaust | Nghĩa của từ exhaust trong tiếng Anh

/ɪgˈzɑːst/

  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí
  • Động từ
  • hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
  • làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
    1. to exhaust s well: làm cạn một cái giếng
    2. to exhaust one's strength: tự làm kiệt sức (ai)
  • bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Những từ liên quan với EXHAUST

sap, draw, dissipate, fatigue, frazzle, deplete, impoverish, overwork, empty, dry, overdo, poop, drain, debilitate, squander
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất