Weary | Nghĩa của từ weary trong tiếng Anh

/ˈwiri/

  • Tính từ
  • mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
    1. weary in body and mind: mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
  • chán, ngấy, chán ngắt
    1. to be weary of someone's complaints: chán về những lời than phiền của người nào
  • Động từ
  • làm cho mỏi mệt
  • làm cho chán ngắt
  • trở nên mệt, mệt
  • to weary for
    1. mong mỏi
  • to weary of
    1. chán

Những từ liên quan với WEARY

depress, exhaust, sleepy, jaded, disgusted, fade, dishearten, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất