Bankrupt | Nghĩa của từ bankrupt trong tiếng Anh

/ˈbæŋkˌrʌpt/

  • Danh Từ
  • người vỡ nợ, người phá sản
  • (thông tục) người mắc nợ không trả được
  • Tính từ
  • vỡ nợ, phá sản
    1. to go bankrupt: bị vỡ nợ, phá sản
  • thiếu, không có, mất hết
    1. to be morally bankrupt: không có đạo đức
    2. to be bankrupt of one's honour: bị mất hết danh dự
  • Động từ
  • làm vỡ nợ, làm phá sản

Những từ liên quan với BANKRUPT

ruined, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất