Insolvent | Nghĩa của từ insolvent trong tiếng Anh

/ɪnˈsɑːlvənt/

  • Tính từ
  • không trả được nợ
  • về những người không trả được nợ
    1. insolvent laws: luật lệ về những người không trả được nợ
  • không đủ để trả hết nợ
    1. insolvent inheritance: của thừa kế không đủ để trả hết nợ

Những từ liên quan với INSOLVENT

broke, broken, indebted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất