Indebted | Nghĩa của từ indebted trong tiếng Anh

/ɪnˈdɛtəd/

  • Tính từ
  • mắc nợ
    1. to be indebted to someone: mắc nợ ai
  • mang ơn, đội ơn, hàm ơn
    1. I am greatly indebted to you for your kindness: tôi rất đội ơn lòng tốt của ông

Những từ liên quan với INDEBTED

liable, responsible, hooked, beholden, chargeable, obliged
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất