Indebted | Nghĩa của từ indebted trong tiếng Anh
/ɪnˈdɛtəd/
- Tính từ
- mắc nợ
- to be indebted to someone: mắc nợ ai
- mang ơn, đội ơn, hàm ơn
- I am greatly indebted to you for your kindness: tôi rất đội ơn lòng tốt của ông
/ɪnˈdɛtəd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày