Destitute | Nghĩa của từ destitute trong tiếng Anh

/ˈdɛstəˌtuːt/

  • Tính từ
  • thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực
    1. a destitute life: cuộc sống cơ cực
  • thiếu, không có
    1. a hill destitute of trees: đồi không có cây, đồi trọc
    2. a man destitute of intelligence: người không có óc thông minh

Những từ liên quan với DESTITUTE

strapped, deficient, empty, poor, stony, insolvent, needy, drained, impecunious, penniless, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất