Dissipate | Nghĩa của từ dissipate trong tiếng Anh

/ˈdɪsəˌpeɪt/

  • Động từ
  • xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)
  • phung phí (tiền của)
  • tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)
  • nội động từ
  • tiêu tan
  • chơi bời phóng đãng

Những từ liên quan với DISSIPATE

misspend, disperse, deplete, evaporate, dump, dissolve, blow, scatter, dispel, misuse, squander
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất