Dissolve | Nghĩa của từ dissolve trong tiếng Anh

/dɪˈzɑːlv/

  • Động từ
  • rã ra, tan rã, phân huỷ
  • hoà tan; làm tan ra
    1. sun dissolves ice: mặt trời làm băng tan ra
    2. to be dissolved in téa: (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
  • giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)
  • huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  • làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)
  • hoà tan; tan ra
    1. ice dissolves in the sun: băng tan dưới ánh mặt trời
  • giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)
  • bị huỷ bỏ
  • tan biến, biến mất
  • (điện ảnh) mờ, chồng
    1. to dissolve in: mờ đóng
    2. to dissolve out: mờ sáng
  • Danh Từ
  • (điện ảnh) sự mờ chồng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất