Adjourn | Nghĩa của từ adjourn trong tiếng Anh
/əˈʤɚn/
- Động từ
- hoãn, hoãn lại, để lại
- to adjourn the meeting until tomorrow: hoãn cuộc họp đến ngày mai
- ngừng (buổi họp...) để sau họp lại
- ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
- dời sang một nơi khác (để hội họp)
- when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room: cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách