Adjourn | Nghĩa của từ adjourn trong tiếng Anh

/əˈʤɚn/

  • Động từ
  • hoãn, hoãn lại, để lại
    1. to adjourn the meeting until tomorrow: hoãn cuộc họp đến ngày mai
  • ngừng (buổi họp...) để sau họp lại
  • ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
  • dời sang một nơi khác (để hội họp)
    1. when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room: cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách

Những từ liên quan với ADJOURN

postpone, curb, delay, shelve, discontinue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất