Recess | Nghĩa của từ recess trong tiếng Anh

/ˈriːˌsɛs/

  • Danh Từ
  • thời gian ngừng họp (quốc hội...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)
  • chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
    1. in the recesses of the mountains: ở nơi thâm sơn cùng cốc
    2. in the inmost recesses of the heart: trong thâm tâm
  • chỗ thụt vào (của dãy núi)
  • hốc tường (để đặt tượng...)
  • (giải phẫu) ngách, hốc
  • (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm
  • Động từ
  • đục lõm vào, đào hốc (ở tường...)
  • để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường...
  • ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...)

Những từ liên quan với RECESS

hollow, layoff, heart, holiday, pause, dent, lull, depression, slot, dissolve, cubicle, adjourn, cranny, respite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất