Terminate | Nghĩa của từ terminate trong tiếng Anh

/ˈtɚməˌneɪt/

  • Động từ
  • vạch giới hạn, định giới hạn
  • làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
    1. to terminate one's work: hoàn thành công việc
  • xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
    1. the meeting terminated at 9 o'clock: cuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
  • tận cùng bằng (chữ, từ...)
    1. words terminating in s: những từ tận cùng bằng s
  • Tính từ
  • giới hạn
  • cuối cùng, tận cùng

Những từ liên quan với TERMINATE

eliminate, restrict, discharge, conclude, sack, dissolve, halt, cease, abort, discontinue, adjourn, abolish, complete, expire, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất