Cancel | Nghĩa của từ cancel trong tiếng Anh

/ˈkænsəl/

  • Danh Từ
  • sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
  • lệnh ngược lại, phản lệnh
  • (ngành in) tờ in hỏng bỏ đi
  • (số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)
  • Động từ
  • bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
    1. to cancel an order for the goods: bỏ đơn đặt hàng
    2. to cancel a reservation: bỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước
  • đóng dấu xoá bỏ
    1. to cancel a stamp: đóng dấu (xoá bỏ) lên con tem
  • thanh toán, trả hết (nợ)
  • (toán học) khử

Những từ liên quan với CANCEL

kill, repeal, remove, deface, eliminate, cut, quash, repudiate, ax, abort, revoke, abolish, destroy, obliterate, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất