Total | Nghĩa của từ total trong tiếng Anh

/ˈtoʊtl̟/

  • Tính từ
  • tổng cộng, toàn bộ
    1. total war: chiến tranh tổng lực
  • hoàn toàn
    1. total failure: sự thất bại hoàn toàn
  • Danh Từ
  • tổng số, toàn bộ
    1. to reach a total of...: đạt đến tổng số...
  • Động từ
  • cộng, cộng lại
    1. to total the expenses: cộng các món chi tiêu
  • lên tới, tổng số lên tới
    1. the costs totalled 550d: chi phí lên tới 550 đồng
    2. the visitors to the exhibition totalled 15,000: số người xem triển lãm lên tới 15 000
  • to total up to
    1. lên tới, tổng số lên tới

Những từ liên quan với TOTAL

utter, entire, reach, result, ADD, overall, sheer, all, outright, absolute, budget, full, amount, equal, comprehensive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất