Reach | Nghĩa của từ reach trong tiếng Anh

/ˈriːtʃ/

  • Danh Từ
  • sự chìa ra, sự trải ra
  • sự với (tay); tầm với
    1. out of (beyond) reach: ngoài tầm với, quá xa không với tới được
    2. within reach of: trong tầm tay, ở gần với tới được
    3. within easy reach of the station: ở gần nhà ga
  • (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...)
  • (nghĩa bóng) tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động
    1. within someone's reach: vừa trình độ ai
    2. beyond someone's reach: quá sức ai
  • khoảng rộng, dài rộng (đất...)
    1. a reach of land: một dải đất rộng
  • khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt)
  • (hàng hải) đường chạy vát (của thuyền)
  • Động từ
  • (+ out) chìa ra, đưa (tay) ra
    1. to reach out one's hand: chìa tay ra
    2. trees reach out their branches: cây chìa cành ra
  • với tay, với lấy
    1. to reach the ceiling: với tới trần nhà
    2. to reach down one's hat: với lấy cái mũ xuống
    3. reach me the dictionary, will you?: anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển
  • đến, tới, đi đến
    1. your letter reached me yesterday: thư anh đến tôi hôm qua
    2. to reach an agreement: đi đến một sự thoả thuận
    3. to reach the age of sixty: đến tuổi sáu mươi
  • có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến
    1. to reach someone's conscience: thấu đến lương tâm ai
  • trải ra tới, chạy dài tới
    1. the garden reaches the rives: khu vườn chạy dài đến tận con sông
  • đến, tới
    1. as far as the eyes can reach: xa tít, xa tới nơi tầm mắt có thể nhìn tới được
    2. to reach to the bottom: xuống tận đáy
    3. the memory reaches back over many years: ký ức nhớ lại được những năm xa xưa
  • đạt tới

Những từ liên quan với REACH

arrive, lead, come, stand, enter, attain, ability, go, hit, horizon, influence, capacity, make, distance, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất