Lead | Nghĩa của từ lead trong tiếng Anh

/ˈliːd/

  • Danh Từ
  • chì
  • (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
    1. to cast (heave) the lead: ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  • (ngành in) thanh cỡ
  • than chì (dùng làm bút chì)
  • (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
  • đạn chì
  • to swing the lead
    1. (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc
  • Động từ
  • buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
  • (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
  • Danh Từ
  • sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
    1. to take the lead: hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
    2. to take the lead in something: dẫn đầu trong việc gì
    3. to follow the lead: theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
    4. to give someone a lead: làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
  • vị trí đứng đầu
    1. to have the lead in a race: dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
  • (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
  • dây dắt (chó)
  • (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
  • máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
  • (điện học) dây dẫn chính
  • (điện học) sự sớm (pha)
  • (kỹ thuật) bước (răng ren)
  • Động từ
  • lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    1. to lead a horse: dắt một con ngựa
    2. to lead the way: dẫn đường
    3. easier led than driven: dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
  • chỉ huy, đứng đầu
    1. to lead an army: chỉ huy một đạo quân
  • đưa đến, dẫn đến
    1. good command leads to victory: sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  • trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
    1. to lead a quite life: sống một cuộc sống êm đềm
  • làm cho, khiến cho
    1. these facts lead me to...: những sự việc đó khiến tôi...
  • (đánh bài) đánh trước tiên
    1. to lead a trump: đánh quân bài chủ trước tiên
  • hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
  • chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
  • (đánh bài) đánh đầu tiên
  • to lead aside from
    1. đưa đi trệch
  • to lead astray
    1. dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
  • to lead away
    1. khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
  • to lead into
    1. đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
  • to lead off
    1. bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
  • to lead on
    1. đưa đến, dẫn đến
  • to lead up to
    1. hướng câu chuyện về (một vấn đề)
  • chuẩn bị cho (một cái gì)
  • to lead nowhere
    1. không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì
  • to lead someone by the nose
    1. dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lead someone a dog's life
    1. (xem) dog
  • to lead someone a dance
    1. làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì
  • to lead the dance
    1. mở đầu vũ hội
  • (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong
  • to lead the van
    1. đi đầu, đi tiên phong
  • to lead a woman to the altar
    1. làm lễ cưới ai, cưới ai làm v
  • dẫn dắt

Những từ liên quan với LEAD

draw, attend, see, advantage, point, drive, start, margin, move, head, get, force, introduce, manage, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất