Manage | Nghĩa của từ manage trong tiếng Anh

/ˈmænɪʤ/

  • Động từ
  • quản lý, trông nom
    1. to manage a bank: quản lý một nhà ngân hàng
    2. to manage a household: trông nom công việc gia đình
  • chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
    1. I cannot manage that horse: tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
    2. a child very difficult to manage: một đứa trẻ khó dạy (bảo)
  • thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
    1. how could you manage that bisiness?: anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
  • dùng, sử dụng
    1. how do you manage those levers?: anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
    2. can you manage another bottle?: anh có thể làm thêm một chai nữa không?
  • đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
    1. he knows how to manage: nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết
  • quản lý
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất