Dominate | Nghĩa của từ dominate trong tiếng Anh

/ˈdɑːməˌneɪt/

  • Động từ
  • át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
  • thống trị
    1. to dominate [over] a people: thống trị một dân tộc
  • kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
    1. to dominate one's emotions: nén xúc động
  • vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
    1. to dominate [over] a place: vượt cao hơn hẳn nơi nào

Những từ liên quan với DOMINATE

lead, command, boss, prevail, reign, outshine, direct, influence, run, monopolize, head, control, manage, overshadow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất