Dictate | Nghĩa của từ dictate trong tiếng Anh

/ˈdɪkˌteɪt/

  • Danh Từ
  • ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
    1. the dictates of conscience: tiếng gọi của lương tâm
    2. the dictates of reason: tiếng gọi của lý trí
  • (chính trị) sự bức chế
  • Động từ
  • đọc cho viết, đọc chính tả
  • ra (lệnh, điều kiện...)
  • sai khiến, ra lệnh
  • bức chế
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất