Govern | Nghĩa của từ govern trong tiếng Anh

/ˈgʌvɚn/

  • Động từ
  • cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)
  • quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài)
  • khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...)
    1. to govern oneself: tự chủ được
  • chi phối, ảnh hưởng
    1. to be governed by the opinions of others: bị ý kiến người khác chi phối
    2. to be governed by what other people say: bị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
  • (ngôn ngữ học) chi phối
    1. a noun governed by a preposition: một danh từ bị một giới từ chi phối
  • (vật lý); kỹ điều chỉnh

Những từ liên quan với GOVERN

handle, lead, determine, oversee, curb, guide, inhibit, decide, conduct, run, render, head, control, manage, rule
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất