Curb | Nghĩa của từ curb trong tiếng Anh

/ˈkɚb/

  • Danh Từ
  • dây cằm (ngựa)
  • sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
    1. to put (keep) a curb on one's anger: kiềm chế cơn giận
  • bờ giếng, thành giếng; lề đường
  • (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa)
  • Động từ
  • buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm
  • kiềm chế, nén lại; hạn chế
    1. to curb one's anger: nén giận
  • xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất