brake

/ˈbreɪk/

  • Danh Từ
  • bụi cây
  • (như) bracken
  • xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  • xe ngựa không mui
  • máy đập (lanh, gai dầu)
  • cái bừa to ((cũng) brake-harrow)
  • Động từ
  • đập (lanh, gai dầu)
  • Danh Từ
  • cái hãm, cái phanh
    1. to put on the brake: hãm phanh
  • (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake-van)
  • Động từ
  • hãm lại, phanh lại; hãm phanh