Discouragement | Nghĩa của từ discouragement trong tiếng Anh
/dɪˈskɚrəʤmənt/
- Danh Từ
- sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng
- sự can ngăn (ai làm việc gì)
Những từ liên quan với DISCOURAGEMENT
impediment, dismay, disappointment, melancholy, deterrent, depression, damper, hindrance, dejection, setback, bar, obstacle