Obstruct | Nghĩa của từ obstruct trong tiếng Anh

/əbˈstrʌkt/

  • Động từ
  • làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
    1. to obstruct truffic: làm nghẽn giao thông
  • ngăn, che, lấp, che khuất
  • cản trở, gây trở ngại
    1. to obstruct someone's proggress: cản trở sự tiến bộ của ai
    2. to obstruct someone's activity: gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
  • (y học) làm tắc
  • phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)

Những từ liên quan với OBSTRUCT

close, obscure, shield, impede, retard, curb, stymie, fill, hinder, hamper, inhibit, stonewall, hamstring, interfere, clog
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất