Inhibit | Nghĩa của từ inhibit trong tiếng Anh

/ɪnˈhɪbət/

  • Động từ
  • ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
  • ngăn cấm, cấm
  • (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế

Những từ liên quan với INHIBIT

obstruct, curb, outlaw, stymie, cramp, stop, hinder, constrain, forbid, bar, discourage, avert, prohibit, faze
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất